Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở dân dụng (TCVN 9411:2012) quy định các thông số kích thước hình học, tải trọng an toàn và tiện nghi vi khí hậu nhằm bảo đảm an toàn sinh mạng và sức khỏe cho người sử dụng.
1. Bảng thông số kích thước tiêu chuẩn nhà ở dân dụng
| Hạng mục kiến trúc | Kích thước chuẩn (TCVN) | Khoảng kích thước tối ưu thực tế | Mục đích kỹ thuật |
|---|---|---|---|
| Chiều cao tầng trệt | 3.6m – 3.9m | 3.8m | Tạo không gian sang trọng, thoáng đãng |
| Chiều cao các lầu | 3.2m – 3.6m | 3.4m | Cân bằng nhiệt độ và tiết kiệm năng lượng |
| Chiều cao bậc cầu thang | 15cm – 18cm | 16.5cm | Bước chân thoải mái, không gây mỏi gối |
| Chiều rộng mặt bậc thang | 25cm – 30cm | 27cm | Đặt trọn bàn chân, chống trượt ngã |
| Chiều cao lan can ban công | ≥ 1.1m (từ tầng 3) | 1.1m – 1.2m | Chống té ngã cho trẻ nhỏ, khe hở ≤ 10cm |
| Chiều rộng cửa đi chính | 2.1m – 2.8m | Theo cung Lỗ Ban đỏ | Đón vượng khí và thuận tiện vận chuyển đồ |
2. Tải trọng kết cấu thiết kế sàn nhà ở tiêu chuẩn
- Sàn phòng ngủ, phòng khách: Tải trọng tiêu chuẩn 150 kg/m² (1.5 kN/m²).
- Sàn ban công, hành lang, cầu thang: Tải trọng tiêu chuẩn 300 kg/m² (3.0 kN/m²).
- Sàn mái có đặt bồn nước / pin năng lượng: Tính toán thêm tải trọng tập trung từ 1.5 - 3.0 tấn.
- Độ dốc cầu thang nằm trong góc an toàn từ 33° đến 36°.
- Chiều rộng thông thủy hành lang nội bộ nhà tối thiểu ≥ 1.0m.
- Cửa sổ mở vào ban đêm phải có chốt an toàn chống gió giật cấp 8.
- Bố trí đầy đủ ống thoát hiểm khẩn cấp lên sân thượng khi có sự cố cháy nổ.
Với năng lực thiết kế – pháp lý – thi công trọn gói, H77CONS cam kết tư vấn chính xác theo quy hoạch hiện hành, giúp hồ sơ pháp lý được duyệt nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.





