Mật độ xây dựng thuần là tỷ lệ diện tích chiếm đất của công trình kiến trúc chính trên tổng diện tích lô đất xây dựng (không bao gồm diện tích các công trình ngoài trời như tiểu cảnh, bể bơi, sân đỗ xe).
1. Bảng tra cứu mật độ xây dựng tối đa theo diện tích lô đất
Theo Thông tư 01/2021/TT-BXD (QCVN 01:2021/BXD), mật độ xây dựng tối đa cho nhà ở riêng lẻ được tính toán như sau:
| Diện tích lô đất (m²) | Mật độ xây dựng tối đa (%) | Diện tích sàn trệt tối đa | Ghi chú quy chuẩn |
|---|---|---|---|
| ≤ 50 | 100% | Toàn bộ diện tích | Được phép xây hết đất |
| 75 | 90% | 67.5 m² | Chừa sân tối thiểu 7.5 m² |
| 100 | 80% | 80.0 m² | Chừa sân trước/sau 20 m² |
| 200 | 70% | 140.0 m² | Chừa sân vườn 60 m² |
| 300 | 60% | 180.0 m² | Chừa khoảng lùi sân vườn |
| ≥ 500 | 50% | Theo thiết kế | Dành cho biệt thự, dinh thự |
2. Quy định về khoảng lùi xây dựng và độ vươn ban công
Khoảng lùi là khoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ (ranh lộ giới quy hoạch) và chỉ giới xây dựng của ngôi nhà:
| Chiều rộng lộ giới đường (m) | Chiều cao công trình < 19m | Chiều cao công trình 19 - 22m | Độ vươn ban công tối đa |
|---|---|---|---|
| Lộ giới < 7m | Khoảng lùi = 0m | Khoảng lùi = 3m | Không được vươn ban công (chỉ đắp chỉ 0.2m) |
| Lộ giới 7m – < 12m | Khoảng lùi = 0m | Khoảng lùi = 3m | Ban công vươn tối đa 0.9m |
| Lộ giới 12m – < 20m | Khoảng lùi = 0m | Khoảng lùi = 3m | Ban công vươn tối đa 1.2m |
| Lộ giới ≥ 20m | Khoảng lùi = 0m | Khoảng lùi = 4m | Ban công vươn tối đa 1.4m |
- Kiểm tra chính xác chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng trên chứng chỉ quy hoạch.
- Tính toán mật độ xây dựng theo đúng công thức nội suy trước khi lên phương án mặt bằng.
- Kiểm tra độ vươn ban công không vượt quá quy định đối với lộ giới hẻm thực tế.
- Đảm bảo khoảng lùi sau và diện tích giếng trời đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng tự nhiên.
Với năng lực thiết kế – pháp lý – thi công trọn gói, H77CONS cam kết tư vấn chính xác theo quy hoạch hiện hành, giúp hồ sơ pháp lý được duyệt nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.





